Đang hiệu chuẩn mô hình · Dữ liệu mẫu

Trợ lý & Bản đồ lưới H3

Không gian tra cứu chỉ số nông học tham khảo theo từng ô lưới lục giác H3 đang trong giai đoạn hiệu chuẩn trước khi mở công khai. Bạn có thể xem trước cấu trúc 7 chỉ số tham khảo theo 4 vùng sinh thái nông nghiệp thí điểm bên dưới.

Chỉ số nông học chỉ mang tính tham khảo từ công thức FAO-56 và dữ liệu mở, không phải bản tin dự báo hay cảnh báo chính thức.

Chọn vùng sinh thái nông nghiệp thí điểm

Ô lưới H3 mẫu 8765b566affffff 10.03°N · 105.78°E

Lúa, cây ăn trái và thủy sản; chỉ số then chốt: độ mặn và số giờ ướt lá.

Cụm suy luận trực tiếp đang trong giai đoạn hiệu chuẩn mô hình. Để nhận quyền truy cập thử nghiệm cho viện nghiên cứu, hợp tác xã hoặc dự án công ích, vui lòng liên hệ qua email.

7 chỉ số nông học tham khảo trên mỗi ô H3

  • Độ ẩm đất vùng rễ m³/m³ (ref)

    Ước tính lượng nước sẵn có cho rễ cây, để tham khảo.

    soil_moisture_root_zone
  • Bốc thoát hơi nước tham chiếu (ET0) mm/day (FAO-56)

    Lượng bốc thoát hơi nước của mặt ruộng chuẩn theo FAO-56 Penman-Monteith (mm/ngày), làm nền để tính nhu cầu nước của cây.

    et0_mm_day
  • Tổng tích ôn (GDD) °C·day (ref)

    Lượng nhiệt tích lũy, gắn với các giai đoạn sinh trưởng của cây.

    gdd_accumulated
  • Chỉ số xâm nhập mặn 0–1 scale (ref)

    Chỉ số tham khảo về điều kiện liên quan đến xâm nhập mặn.

    salinity_risk_index
  • Chỉ số sương muối 0–1 scale (ref)

    Chỉ số tham khảo về điều kiện thuận lợi cho sương muối, rét đậm, rét hại.

    frost_risk_index
  • Số giờ ướt lá hours (ref)

    Số giờ lá cây bị ướt, gắn với điều kiện phát sinh bệnh nấm.

    leaf_wetness_hours
  • Chỉ số áp lực lên cây trồng 3-colour band

    Tín hiệu tham khảo tổng hợp về áp lực nhiệt, nước và thời tiết lên cây trồng.

    crop_stress_gravity_score